|
|
| |
|
HUYNDAI
|
|
|
|
HYUNDAI miền Nam | HYUNDAI miền Trung | HYUNDAI miền Bắc |
Liên Hệ: HYUNDAI MOTORS MR: TRONG THI Hotline: 0902.984.888 | Liên Hệ:Hyundai miền Trung Hotline: | Liên Hệ:Hyundai miền Bắc Hotline: | Liên Hệ:Hyundai Đồng Nai Hotline: | | | Loại xe | Động cơ, hệ dẫn động | Giá cũ (VND) | Giá mới (VND) | Santa Fe | 2.7 DOHC (xăng) 4WD | | 828,827,600 Đ | 2.2 CRDi (dầu) 4WD | | 860,842,400 đ | 2.7 DOHC (xăng) 2WD | | 711,400000 đ | 2.2 CRDi (dầu) 2WD | | 754,126,400 đ | Veracruz | 3.8 DOHC (xăng) | | 1,218,341,000 đ | 3.0 CRDi (dầu) | | 1,332,171400 đ | Getz | 1.4, số tự động | | 444,650,000 đ | 1.4, số sàn | | 382,399,000 đ |
Gía xe trên tương đương với tỉ giá tham khảo 1USD = 17,786 VND ngày 28/05/2009 theo tỉ giá bán ra của ngân hàng Ngoại Thương ngày thanh toán.SANTAFE 
ĐỘNG CƠ (Engine) | Loại (Type) | Động cơ xăng không chì V6 2.7, Cam kép (Engine 2.7cc, unleaded gasoline V6 DOHC) | Động cơ chạy dầu Diesel 2.2 CRDi (Diesel 2.2 CRDi) | Dung tích xi lanh (cc) (Displacement) | 2.656 | 2.188 | Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm) (Bore & Stroke ) | 86,7 x 75,0 | 87,0 x 92,0 | Tỉ số nén (Compression Ratio) | 10,4 | 17,3 | Công suất cực đại (kw/rpm) (Max. Power) | 138 (188ps)/6.000 | 110 (150 ps)/4.000 | Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) (Max.Torque) | 248 (25.3kg.m)/4.000 | 335(34.2kg.m)/1.800-2.500 | HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC (Drive Train) | Hộp số (Transmission) | 4 số tự động (4 speed A/T) | 5 số tự động (5-speed A/T) | Tỉ số truyền (Gear Ratio) | Số 1 (1st) | 2,842 | 3,789 | | Số 2 (2nd) | 1,495 | 2,064 | | Số 3 (3rd) | 1,000 | 1,421 | | Số 4 (4th) | 0,731 | 1,034 | | Số 5 (5th) | - | 0,728 | | Số lùi (Reverse) | 2,720 | 3,808 | Tỉ số truyền cuối (Final Gear Ratio) | 4,520 | 3,684 | Kiểu li hợp (Clutch Type) | Bộ biến đổi mô men (Torque Converter) | Dung tích dầu bôi trơn (lít) (Lubricant Oil Capacity) | 8,5 | 10,9 | HỆ THỐNG TREO (Suspension) | Phía trước (Front) | Độc lập kiểu Macpherson (Macpherson Strut Type) | Phía sau (Rear) | Liên kết đa điểm (Multi Link Type) | Giảm xóc (Shock Absorber) | Trước (Front) | Dạng ống, hai chiều tác dụng (Hydraulic Double Acting Strut Type) | | Sau (Rear) | Giảm xóc hoạt động kép (Hydraulic Double Acting Shock Absorber Type) | HỆ THỐNG LÁI (Steering) | Loại (Type) | Cơ cấu lái bánh răng, thanh răng trợ lực thuỷ lực (Hydraulic Power Assisted, Rack and Pinion) | Tỉ số truyền tổng thể (Overall Steering Wheel Ratio) | 16,5 | Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) (Min. Turning Radius) | 5,45 | HỆ THỐNG PHANH (Brakes) | Loại chung (General) | Hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử (Dual-Diagonal, Split-Circuit, Power-Assisted Braking System with EDB) | Phanh trước (Front) | Đĩa thông gió loại 16 inch (16-inch Ventilated Outer Disc) | Phanh sau (Rear) | Phanh đĩa Φ320 với hệ thống cảnh báo mòn má phanh (Φ320 Solid Outer Disc, Floating-Caliper Brakes with Pads Wear Warning Device) | Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EDB) được tích hợp trong bộ ABS với 4 cảm biến, 4 dòng công suất (4-wheel electronic, 4-sensor, 4-channel Electronic Brake Distribution, Brake Torque Distribution System (EDB) | KÍCH THƯỚC (Dimensions) | Dài x Rộng x Cao (mm) (Length x Width x Height) | 4.650 x 1.890 x 1.795 | Chiều dài cơ sở (mm) (Wheel Base) | 2.700 | Vệt - Trước x Sau (mm) (Wheel Tread) | 1.615 x 1.620 |
VERACRUZ  Loại xe | 3.8 V6 DOHC Gasoline | S 3.0 V6 CRDi Diesel | Chiều dài tổng thể (mm) | 4,840 | 4,840 | Chiều rộng tổng thể (mm) | 1,945 ( 1,970 - tính cả gương ngoài ) | 1,945 ( 1,970 - tính cả gương ngoài) | Chiều cao tổng thể (mm) | 1,750 ( 1,807 - tính cả giá nóc) | 1,750 ( 1,807 - tính cả giá nóc) | Khoảng cách trục (mm) | 2,805 | 2,805 | Vệt bánh xe (mm) | Trước | 1,670 | 1,670 | | Sau | 1,670 | 1,670 | Khoảng cách trên đầu (mm) hàng ghế thứ nhất 1,024 / 994 (không có cửa nóc/ có cửa nóc) | Hàng ghế thứ nhất | 1,024 / 994 | 1,024 / 994 | Hàng ghế thứ hai | 1,014 / 982 | 1,014 / 982 | Hàng ghế thứ ba | 918 / 918 | 918 / 918 | Khoảng cách dưới chân (mm) | Hàng ghế thứ nhất | 1,082 | 1,082 | Hàng ghế thứ hai | 976 | 976 | Hàng ghế thứ ba | 800 | 800 | Khoảng cách với vai (mm) | Hàng ghế thứ nhất | 1,539 | 1,539 | Hàng ghế thứ hai | 1,529 | 1,529 | Hàng ghế thứ ba | 1,426 | 1,426 | Dung tích xi lanh (cc) | 3,778 | 2,959 | Công suất cực đại (ps/rpm) | 260 (191kW) / 6,000 | 240 (176kW) / 3,800 | Mô-men xoắn cực đại (kg¡¤m/rpm) | 35.5 (348Nm) / 4,500 | 46.0 (450Nm) / 1,750 ~ 3,500 | Phanh | Trước (2WD / 4WD) | Đĩa tản nhiệt 17inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh | Sau (ABS) | (2WD/4WD) Đĩa tự làm mát 16inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh | Hệ thống treo | Trước | Độc lập kiểu MacPherson | Sau | Kiểu liên kết đa điểm | Cỡ lốp | 245 / 65 R17, 245 / 60 R18 | Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 78 |
GETZ 
ĐỘNG CƠ
| Lọai | 1.6L DOHC | Dung tích (cc) | 1.599 | Công suất cực đại (sức ngưa / rpm) | 105 / 5.800 | Moment xoắn cực đại (N.m/ rpm) | 144.2 / 3.200 | HỘP SỐ
| Kiểu hộp số | Hộp số sàn 5 số tiến Hộp số tự động 4 số tiến | HỆ THỐNG TREO | Trước | Macpherson | Sau | Dầm xoắn kép | KÍCH THƯỚC
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3.825 x 1.665 x 1.495 | Chiều dài cơ sở (mm) | 2.455 | Trọng lượng không tải (kg) | 1.055 | Trọng lượng lớn nhất (kg) | 1.540 |
ELANTRA  | ĐỘNG CƠ 1.6 DOHC | Dung tích xi lanh (cc) Displacement | 1,591 | Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm) Broke & Stroke | 77.0 x 85.4 | | Tỉ số nén (Compression Ratio) | 10.5 | | Công suất cực đại (kw/rpm) (Max. Power) | 121 / 6,200 | | Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) (Max.Torque) | 15.6 / 4,200 |
Hộp số (Transmission) | 4 số tự động (4 speed A/T) | 5 số sàn (5-speed M/T) | Tỉ số truyền (Gear Ratio) | Số 1 (1st) | 3.615 | 2.919 | | Số 2 (2nd) | 1.950 | 1.551 | | Số 3 (3rd) | 1.370 | 1.000 | | Số 4 (4th) | 1.031 | 0.713 | | Số 5 (5th) | 0.780 | - | | Số lùi (Reverse) | 3.583 | 2.480 | | Tỉ số truyền cuối (Final Gear Ratio) | | 4.294 | 4.375 |
HỆ THỐNG TREO (Suspension) | | Phía trước (Front) | Độc lập kiểu Macpherson (Macpherson Strut Type) | | Phía sau (Rear) | Liên kết đa điểm với thanh cân bằng (Multi Link Type with stabilizer bar) | | Giảm xóc (Shock Absorber) | Giảm xóc hơi với ống kép (Gas shock absorber with twin tube |
| HỆ THỐNG LÁI (Steering Wheel) | | Loại (Type) | Cơ cấu lái bánh răng, thanh răng trợ lực bằng mô tơ điện (Rack and pinion type steering gear, power assisted with MDPS) | Tỉ số truyền tổng thể (Overall Steering Wheel Ratio) | 15.37 | Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) (Min. Turning Radius) | 5.17 |
| HỆ THỐNG PHANH (Brake) | | Loại chung (General) | Phanh trước (Front) | Phanh sau (Rear) | Bầu trợ lực (Vacuum Booste) | | Đường kính ((inch) (Diameter) | Tỉ lệ trợ lực (Boosting ratio) | Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không (Dual-Diagonal, Split-Circuit, Power-Assisted Braking System with EDB) | Đĩa thông gió loại 15 inch (16-inch Ventilated Outer Disc) | Hệ thống phanh dạng tang trống, đĩa đặc 14’’ | Đĩa đơn 10" | 7.5:1 |
GRAND STAREX 
| Loại | 2.5 TCI, SOHC | Dung tích (cc) | 2.476 | Đường kính x Hành trình (mm) | 91.1 x 95 | Tỉ số nén | 21 | Công suất cực đại (sức ngựa/rpm) | 74 / 3.800 | Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm) | 226 / 2.000 | Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 75 | HỘP SỐ | Loại | Hộ số sàn, 5 số tiến | Tỉ số truyền | Số 1 | 4,271 | Số 2 | 2,283 | Số 3 | 1,414 | Số 4 | 1,000 | Số 5 | 0,814 | Số lùi | 3,814 | Tỉ số truyền cuối cùng | 4,222 | Kiểu li hợp | Ma sát khô, đĩa đơn | Kích thước li hợp | 250mm(O.D)x8.8mm(t) | HỆ THÔNG TREO | Trước | MacPherson | Sau | Nhíp | Giảm chấn | Giảm chấn hơi | HỆ THỐNG LÁI | Kiểu | Thanh răng bánh răng, Trợ lực thủy lực | Tỉ số truyền tổng thể | 15,61 | Số vòng quay vô lăng | 3,57 | Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5.61 | HỆ THỐNG PHANH | Loại | Piston kép, mạch chéo, trợ lực | Phanh trước | Đĩa tản nhiệt, có thiết bị báo mòn má phanh | Phanh sau | Đĩa đặc | Tang trống | Phanh tay | Kéo tay | CÁC HỆ THỐNG AN TOÀN | Túi khí | Một túi khí lái xe | Hệ thống phanh | Hệ thống phanh ABS | VÀNH VÀ LỐP XE | Vành xe | Vành thép (6,5Jx16) | Vành hợp kim đúc (6,5Jx16) | Lốp xe | 215/70 R16 - 6PR | Ốp la giăng | Loại nửa kích thước | Lốp xe dự phòng | Vành thép | Vành hợp kim đúc | TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC | Tốc độ lớn nhất (km/h) | 151 | Thời gian tăng tốc từ (0®100km/h) | 25.2s | Quãng đường phanh từ (100®0km/h) | 43.5m | KÍCH THƯỚC | Dài x Rộng x Cao (mm) | 5.125 x 1.920 x 1.935 | Chiều dài cơ sở (mm) | 3.200 | Trọng lượng không tải (kg) | 1945 | Trọng lượng lớn nhất (kg) | 3040 | Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH | Loại xe bán tải | Cửa sổ là tấm sắt | Cửa sổ là tấm kính | Vách ngăn | Có lưới sắt | Có cửa sổ | Cửa sổ | Có song sắt bảo vệ | Cột lái | Điều khiển độ nghiêng | Vô lăng | Bọc nhựa urethan | Vi sai | Khóa vi sai | Màu thân xe | Một tông màu | Màu ba đờ xốc | Một tông màu | Ca lăng | Mạ crôm | Màu thân xe | Cửa hậu | Loại cửa nâng | Loại cửa mở hai bên | Gương ngoài | Điều chỉnh tay | Kính (chắn gió, cửa, cạnh, cửa hậu, kính chết) | Loại trong | Loại có viền chống chói | Kính cửa hậu | Sấy điện | Kính cạnh | Mở nghiêng | Kính dán | Cửa sổ | Cửa sổ điện, xuống tự động | Chắn nắng | Không có gương và đèn | Gương chiếu hậu trong | Loại thường | Bảng đồng hồ táp lô | Không có đồng hồ vòng tua | Có đồng hồ vòng tua | Khóa cửa | Hệ thống khóa trung tâm | Ghế | Bọc vải (Nỉ) | Đèn phanh | Đèn phanh thứ 3 | Đèn trần | Sợi đốt | LED | Hệ thống âm thanh | Đài + Cassette | Điều hòa | Điều hòa cơ |
ACCENT 
ĐỘNG CƠ | Loại | I4, 1.6 DOHC CVVT | Dung tích (cc) | 1,591 | Đường kính x Hành trình (mm) | 77,0 x 85,4 | Tỉ số nén | 10,5 | Công suất cực đại (sức ngựa/rpm) | 121 / 6200 | Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm) | 153 / 4200 | Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 53 | HỘP SỐ | Loại | Hộ số tự động, 4 số tiến | Tỉ số truyền | Số 1 | 2,919 | | Số 2 | 1,551 | | Số 3 | 1,000 | | Số 4 | 0,713 | | Số lùi | 2,480 | Tỉ số truyền cuối cùng | 4,375 | HỆ THÔNG TREO | Trước | MacPherson | Sau | Liên kết đa điểm | Giảm chấn | Giảm chấn hơi, ống kép | HỆ THỐNG LÁI | Kiểu | Thanh răng bánh răng, Trợ lực mô tơ điện | Tỉ sô truyền tổng thể | 15,37 | Số vòng quay vô lăng | 3,13 | Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5.67 | HỆ THỐNG PHANH | Loại | Piston kép, mạch chéo, trợ lực | Phanh trước | Đĩa tản nhiệt, có thiết bị báo mòn má phanh: F275x26t | Phanh sau | Đĩa đặc (F262x10t) | CÁC HỆ THỐNG AN TOÀN | Túi khí | Một túi khí lái xe | Hệ thống phanh | Hệ thống phanh ABS | VÀNH VÀ LỐP XE | Vành xe | Vành thép (5.5J) hoặc hợp kim đúc (5.5J, 6.0J) | Lốp xe | 185/65R15, 195/65R15 | TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC | Tốc độ lớn nhất (km/h) | 177 | Thời gian tăng tốc từ (0®100km/h) | 12,3s | Quãng đường phanh từ (100®0km/h) | 41,7m | KÍCH THƯỚC | Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.505 x 1.775 x 1.490 | Chiều dài cơ sở (mm) | 2.650 | Trọng lượng không tải (kg) | 1.234 | Trọng lượng lớn nhất (kg) | 1.680 | Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH | Cửa sổ | Cửa sổ điện | Khóa cửa | Hệ thống khóa trung tâm | Gương ngoài | Điều chỉnh điện + sấy gương | | (Điều chỉnh tay) | Hệ thống âm thanh | Đài + Cassette + Điều khiển âm tần + 4 loa | | Đài + Đầu đĩa + 6 loa) | | Đài +Cassette + Đầu 6 đĩa + MP3 + 6 loa + âm li dời | Điều hòa | Điều hòa cơ | | Điều hòa tự động |
AZERA 
ĐỘNG CƠ | Loại động cơ | Động cơ xăng V6 DOHC – CVVT 3,3 Lít | Dung tích xy lanh | ( cc ) | 3.342 | Công suất cực đại | (ps/rpm) | 235 (173 KW) / 6.000 | Mô men xoắn cực đại | (Kgf.m/rpm) | 31 (303,8 Nm) / 3.500 | Tỷ số nén | | 10:4 | Hệ thống phối khí | | DOHC/CVVT | Hệ thống Valve | | 24 Valve | Hệ thống phun nhiên liệu | | Phun xăng đa điểm | Dung tích bình nhiên liệu | ( lít ) | 75 | Hộp số | 5 số tự động | | | KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | Loại xe | Sedan cao cấp hạng sang | Dài x Rộng x Cao | (mm) | 4.895 x 1.865 x 1.490 | Chiều dài cơ sở | (mm) | 2.780 | Khoảng sáng gầm xe | (mm) | 162 | Khoảng cách 2 vệt bánh xe (mm) | Trước | 1.580 | Sau | 1.565 | Bán kính vòng quay tối thiểu | (m) | 5.71 | Trọng lượng toàn tải | (kg) | 2.180 | Trọng lượng không tải (kg) | Nhẹ nhất | 1.648 | Nặng nhất | 1.703 | | | HỆ THỐNG TREO | Hệ thống treo | Trước | Xương đòn kép | Sau | Liên kết đa điểm với thanh cân bằng | Giảm xóc | Giảm xóc gas | | | HỆ THỐNG PHANH | Hệ thống phanh | Trứoc | Đĩa tản nhiệt 16 inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh | Sau | Đĩa đặc 15 inch với hệ thống phanh dừng đỗ | Hệ thống an toàn | ABS, EBD, ESP |
HYUNDAI I30 GRAND STAREX AMBULANCE Cám ơn đã ghé thăm web ototragop.com của chúng tôi, xin hẹn lần sau!
|
|
|