|
|
|
MITSUBISHI miền Nam | MITSUBISHI miền Trung | MITSUBISHI miền Bắc |
Liên Hệ:Mitsubishi Tp.Hồ Chí Minh. PKD: MS. NGUYỄN PHƯƠNG TRANG Cty Mitsubishi Sadaco Hotline: 0989.103.061 | Liên Hệ:Mitsubishi Đà Nẵng Hotline: | Liên Hệ:Mitsubishi Hà Nội Hotline: | Liên Hệ:Mitsubishi Bình Dương Hotline: | Liên Hệ:Mitsubishi Thanh Hóa Hotline: | Liên Hệ:Mitsubishi Hưng Yên Hotline: | Liên Hệ:Mitsubishi Vũng Tàu Hotline: | Liên Hệ:Mitsubishi Nghệ An Hotline: | | Liên Hệ:Mitsubishi Cần Thơ Hotline: | Liên Hệ:Mitsubishi Gia Lai Hotline: | | Liên Hệ:Mitsubishi Đồng Nai Hotline: | | |
| Báo giá trên mang tính tham khảo có thể thay đổi theo thời điểm hiện tại. |
Gía xe trên tương đương với tỉ giá tham khảo 1USD = 17,786 VND ngày 28/05/2009 theo tỉ giá bán ra của ngân hàng Ngoại Thương ngày thanh toán.THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE MITSUBISHI. MITSUBISHI GRANDIS 
| |  |  |  |  |  |  | Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) [mm] | 4.765 x 1.795 x 1.680 |  |  | Khoảng sáng gầm xe [mm] | 165 |  |  | Trọng lượng không tải [kg] | 1.650 |  |  | Ðộng cơ | MIVEC 16 Valve (4G69) |  |  | Dung tích xi lanh (cc) | 2.378 |  |  | Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng đa điểm - MPI |  |  | Công suất cực đại [hp/rpm] | 178 / 6.000 |  |  | Mô men xoắn cực đại [kg.m/rpm] | 23,5 / 4.000 |  |  | Hộp số | Hộp số tự động 4 số INVECS-II với chế độ thể thao |  |  | Sức chở [người] | 7 người |  |  | Vỏ xe | 215/55R17 |  |  | Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 65 |
|
● Đèn pha HID "mắt xanh" - Hệ thống tự động chỉnh độ sáng cao, chiếu sáng | ● Đèn sương mù |  |  | ● Gương chiếu hậu ốp mạ crôm loại gập điện có đèn báo rẽ | ● Đèn báo phanh lắp trên cao |  |  | ● Đèn sau với kính trong suốt | ● Sưởi kính sau |  |  | ● Gạt nước kính trước có tốc độ thay đổi theo vận tốc xe | ● Gạt nước kính sau |  |  | ● Cánh lướt gió phía sau có đèn báo phanh lắp trên cao | ● Thanh trang trí mui xe |  |  | ● Thanh trang trí bảng số sau | ● Mạc hiệu mạ vàng |  |  | ● Tay mở cửa ngoài mạ crôm | ● Kính cửa màu sậm |  |  | ● Mâm bánh xe 17 inch bằng hợp kim | ● Bảng đồng hồ điều khiển 3 giai đoạn |  |  | ● Bảng điều khiển trung tâm ốp màu gỗ | ● Trang trí cửa xe ốp màu gỗ |  |  | ● Máy điều hoà 2 dàn lạnh | ● Kính cửa điều khiển điện |  |  | ● Ngăn chứa dụng cụ bên dưới ghế sau | ● Hệ thống khoá cửa trung tâm |  |  | ● Khoá cửa từ xa | ● Công tắc chính với chìa được mã hoá chống trộm |  |  | ● Khoá cửa bảo vệ trẻ em | ● Tay mở cửa trong mạ crôm |  |  | ● Khay đựng vật dụng trung tâm với giá để ly | ● DVD với màn hình LCD và 6 loa DVD |  |  | ● Camera quan sát phía sau | ● Bọc ghế da |  |  | ● Dây an toàn tất cả các ghế | ● Ghế lái xe điều chỉnh độ nghiêng và độ cao |  |  | ● Gác tay với giá để ly ở tất cả các hàng ghế | ● Ốp bệ cửa Grandis |  |  | ● Túi khí an toàn đôi | ● Hệ thống chống bó cứng phanh |  |  | ● Hệ thống phân phối lực phanh đện tử |  |  |
MITSUBISHI ZINGER 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ZINGER GLS - GL |  |  |  | Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) [mm] | 4.615 x 1.775 x 1.800 |  |  | Khoảng sáng gầm xe [mm] | 180 |  |  | Trọng lượng không tải [kg] | 2.720 |  |  | Khoảng cách hai bánh xe trước/sau [mm] | 1.505/1.500 |  |  | Trọng lượng không tải [kg] | 1.690 |  |  | Kiểu động cơ | SOHC 16V (4G64) |  |  | Dung tích xi lanh [cc] | 2.351 |  |  | Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng đa điểm - MPI |  |  | Công suất cực đại [hp/rpm] (Gross) | 139/5.250 |  |  | Mô men xoắn cực đại [kg.m/rpm] (Gross) | 21.1/4.000 |  |  | Hộp số | Hộp số sàn 5 số |  |  | Sức chở [người] | 8 người |  |  | Vỏ xe | 225/60R16 |  |  | Dung tích thùng nhiên liệu [L] | 65 |  |  |  |  |  |  | Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) [mm] | 4.615 x 1.760 x 1.800 |  |  | Khoảng sáng gầm xe [mm] | 180 |  |  | Khoảng cách hai cầu xe [mm] | 2.720 |  |  | Khoảng cách hai bánh xe trước/sau [mm] | 1.505/1.500 |  |  | Trọng lượng không tải [kg] | 1.650 |  |  | Kiểu động cơ | SOHC 16V (4G64) |  |  | Dung tích xi lanh [cc] | 2.351 |  |  | Hệ thống nhiên liệu | Multi-point Injection- MPI |  |  | Công suất cực đại [hp/rpm] (Gross) | 139/5.250 |  |  | Mô men xoắn cực đại [kg.m/rpm] (Gross) | 21.1/4.000 |  |  | Hộp số | Hộp số sàn 5 số |  |  | Sức chở [người] | 8 người |  |  | Vỏ xe | 205/70R15 |  |  | Dung tích thùng nhiên liệu [L] | TRANG THIẾT BỊ ZINGER GLS - GL |  |  |  |  |  |  | ● Đèn pha Halogen kính trong | ● Đèn sương mù viền sơn bạc |  |  | ● Mặt nạ két nước mạ crôm | ● Kính chiếu hậu chỉnh điện, màu xe |  |  | ● Cụm đèn sau kính trong | ● Kính cửa sổ màu sậm |  |  | ● Gạt nước thay đổi theo tốc độ xe | ● Cánh gió sau với đèn báo phanh |  |  | ● Ốp trang trí bảng số | ● Tay mở cửa ngoài mạ crôm |  |  | ● Mâm bánh xe16" | ● Bảng trung tâm ốp màu gỗ |  |  | ● Ốp trang trí cửa màu gỗ | ● Chụp ống xả mạ crôm |  |  | ● Túi khí an toàn | ● Dây đai với cơ cấu căng đai tự động |  |  | ● Hệ thống phanh ABS | ● Hệ thống phân phối lực phanh điện tử |  |  | ● Khóa cửa từ xa với chức năng chống trộm | ● Hai dàn lạnh |  |  | ● Sưởi kính sau | ● Gạt nước kính sau |  |  | ● Bảng đồng hồ màu xanh | ● Kính cửa sổ điện |  |  | ● Khóa cửa trung tâm | ● Tay mở cửa trong màu bạc |  |  | ● 2-DIN CD - Radio & 6 loa | ● Ghế bọc da |  |  |  |  |  |  | ● Đèn pha Halogen kính trong | ● Cụm đèn sau kính trong |  |  | ● Mâm thép 15" - Chụp mâm | ● Kính cửa sổ điện |  |  | ● Khóa cửa trung tâm | ● Giá để ly |  |  | ● Tay lái 4 chấu | ● Hai dàn lạnh |  |  | ● Gạt nước kính sau | ● 1-DIN CD - Radio & 4 loa |  |  | ● Ghế bọc nỉ | ● Hộp vật dụng trung tâm |  |  |
|
MITSUBISHI TRITON 
TRITON CABIN ĐÔI TRITON CABIN ĐƠN |  |  |  |  | Kích thước tổng thể [mm] | 5.075 x 1.800 x 1.780 |  |  | Khoảng cách hai cầu xe [mm] | 3.000 |  |  | Khoảng cách hai bánh xe trước/ Sau [mm] | 1.520/ 1.515 |  |  | Kích thước khoang hàng [mm] | 1.325 x 1.470 x 405 |  |  | Khoảng sáng gầm xe [mm] | 205 |  |  | Trọng lượng không tải [kg] | 1.850 |  |  | Tổng tải trọng [kg] | 2.850 |  |  | Sức chở [Người] | 5 |  |  | Loại động cơ | 4D56 DI-D |  |  | Hệ thống nhiên liệu | Dầu - Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp |  |  | Dung tích xi lanh [cc] | 2.477 |  |  | Công suất cực đại (EEC.Net) [ps/rpm] | 136/3.500 |  |  | Mô men xoắn cực đại (EEC.Net) [kg.m/rpm] | 32/2.000 |  |  | Tốc độ cực đại [km/h] | 167 |  |  | Dung tích thùng nhiên liệu [L] | 75 |  |  | Hộp số | 5 số sàn / 4 số tự động |  |  | Truyền động | 2 cầu-Easy Select |  |  | Lốp xe trước/ sau | 245/70R16 |
|
|  |  |  |  | ● Đèn pha Halogen kính trong | ● Đèn sương mù viền sơn bạc |  |  | ● Kính chiếu hậu chỉnh điện, mạ crôm | ● Tay nắm cửa ngoài mạ crôm |  |  | ● Lưới tản nhiệt viền mạ crôm | ● Ốp vè trang trí |  |  | ● Bậc lên xuống hông xe | ● Cản trước màu thân xe |  |  | ● Đèn phanh lắp trên cao | ● Gạt nước kính trước thay đổi theo tốc độ xe |  |  | ● Sưởi kính sau | ● Mâm bánh xe hợp kim 16-inch |  |  | ● Chắn bùn trước/sau | ● Màn hình hiển thị đa thông tin |  |  | ● Đồng hồ tốc độ động cơ | ● Tay lái 4 chấu bọc da |  |  | ● Gác tay ghế sau với ngăn để ly | ● Kính cửa điều khiển điện |  |  | ● Máy điều hòa tự động | ● Tay nắm cửa trong mạ crôm |  |  | ● Hệ thống khóa cửa trung tâm | ● Ngăn để kính mát |  |  | ● Ngăn chứa vật dụng trung tâm | ● Giá để ly |  |  | ● Hệ thống âm thanh 1DIN-Radio CD -4 loa | ● Ghế bọc nỉ |  |  | ● Dây đai an toàn tất cả các ghế | ● Túi khí an toàn đôi |  |  | ● Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | ● Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD |  |  | ● Khóa cửa từ xa |
|
| | |
MITSUBISHI CANTER 
| |  |  |  |  |  |  | Kích thước & Trọng lượng | |  |  | | | Chiều dài toàn thể [mm] | 6.750 |  |  | | | Chiều rộng toàn thể [mm] | 2.035 |  |  | | | Chiều cao toàn thể [mm] | 2.210 |  |  | | | Khoảng cách 2 cầu xe [mm] | 3.850 |  |  | | | Chiều dài phần khung lắp thùng [mm] | 5.070 |  |  | | | Khoảng cách hai bánh xe trước [mm] | 1.665 |  |  | | | Khoảng cách hai bánh xe sau [mm] | 1.560 |  |  | | | Khoảng sáng gầm xe [mm] | 210 |  |  | | | Chiều rộng khung [mm] | 753 |  |  | | | Trọng lượng không tải [kg] | 2.440 |  |  | | | Tải trọng (cho thùng tiêu chuẩn) [kg] | 4.375 |  |  | | | Trọng lượng toàn tải [kg] | 7.500 |  |  | Kích thước thùng | |  |  | | | Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm] | 5.300 x 2.180 x 450 |  |  | | | Thùng kín (D x R x C) [mm] | 5.300 x 2.100 x 2.160 |  |  | Động cơ | |  |  | | | Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng - Tăng áp |  |  | | | Loại động cơ | 4D34-2AT4 Diesel (EURO II) |  |  | | | Dung tích xi lanh [cc] | 3.908 |  |  | | | Công suất cực đại [ps/rpm] | 136/2.900 |  |  | | | Mơ men xoắn cực đại [kg.m/rpm] | 38/1.600 |  |  | Ly hợp | |  |  | | | Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực | Ø 300 |  |  | Hộp số | |  |  | | | 5 số tiến và 1 số lùi | M035S5 |  |  | Lốp xe | 7.50-16-14PR |  |  | Hệ thống phanh | |  | | | Phanh chân: thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép |  | | | Phanh tay: tác động lên trục các-đăng |  | | | Phanh khí xả: hoạt động chân không, kiểu van bướm |  |  | Tốc độ tối đa [km/h] | 100 |  |  | Khả năng leo dốc tối đa [%] | 42 |  |  | Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m] | 6,8 |  |  | Dung tích thùng nhiên liệu [litter] | 100 |  |  | Sức chở [người] | 3 |
|
| 65 |
Cám ơn đã ghé thăm web ototragop.com của chúng tôi, xin hẹn lần sau!
|