|
Tài chính tốt – Tài chính xấu – Không có tài chính …., Không thành vấn đề! Đừng lo!  | Lãi suất trừ dần | NGÂN HÀNG CP VN | NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI | Cá nhân | 1.0 % - 1.1 % / tháng | 0.87 % / tháng | Doanh nghiệp | 0.87 % / tháng | 0.87 % - 1.05 % / tháng | ( lãi suất cho vay có thể thay đổi, lãi suất thả nổi hàng tháng theo ngân hàng ) |
* Chúng tôi ototragop. com sẽ giúp Qúy Khách đạt được mục tiêu tài chính để mua xe thông qua hệ thống ngân hàng trên toàn quốc. · Công Ty Chúng tôi ototragop.com liên kết với nhiều hãng xe chính hãng và ngân hàng lớn uy tín trên toàn quốc, lãi suất thấp nhất ưu đãi với nhiều hình thức hỗ trợ vay từ 30% tới 90% tùy vào điều kiện của Khách Hàng vì vậy chúng tôi sẵn sàng phục vụ quý Khách Hàng. Thủ tục vay vốn đơn giản áp dụng cho Cá Nhân và Doanh Nghiệp Tư Nhân, Công Ty TNHH – Công Ty Liên Doanh Nước Ngoài, Công Ty mới thành lập... · Các chi phí và thủ tục mua xe trả góp như thế nào ? _ Quý khách phải thanh toán trước số tiền tối thiểu 30% giá trị xe mà quý khách quan tâm , chúng tôi sẽ hỗ trợ quý khách vay số tiền còn lại qua Ngân Hàng , Ngân Hàng thay mặt quý khách thanh toán lại cho Công ty , số tiền còn lại mà quý khách vay sẽ thanh toán trả dần hàng tháng cho Ngân Hàng từ 1-5 năm với lãi suất ngân hàng . _ Chi phí đăng ký xe : * Thuế Trước Bạ : xe từ 2 chỗ - 9 chỗ tương đương 10-12 % giá trị xe tuỳ theo các tỉnh có thể khác. : xe từ 10 chỗ trở lên tương đương 2% giá trị xe. : xe tải, xe khách tương đương 2% giá trị xe. * Chi phí biển số xe , đăng kiểm xe... * Bảo hiểm dân sự , bảo hiểm thân xe ( bảo hiểm vật chất, bảo hiểm 2 chiều) : 1,5% giá trị xe quý khách mua trả góp bắt buộc phải mua bảo hiểm thân xe. - Ví dụ: xe TOYOTA INNOVA G giá là : 34.200 USD * 18.500 VNĐ tương đương 632.700.000 VNĐ thanh toán trước 30 % : 10.260 USD (1) 189.810.000 VNĐ thuế trước bạ 10 % : 3.420 USD (2) bảo hiểm thân xe 1.5% : 513 USD (3) tổng cộng (1)+(2)+(3) = 14.193 USD quý khách phải chuẩn bị trước. số tiền còn lại 70% : 23.940 USD tương đương 442.890.000 VNĐ quý khách trả dần trong vòng 48 tháng với lãi suất 1.05% trừ dần, tháng thứ 1 phải trả là: 13.877.220 vnđ cả vốn gốc cộng lãi và thanh toán tháng thứ 2 và thứ 3 giảm dần. ( quý khách tham khảo bảng ở dưới) và quý khách tự tính BẢNG CHIẾT TÍNH TRẢ GÓP HÀNG THÁNG và Tỷ giá USD ngày hôm nay.tại ngân hàng Việtcombak theo tỉ giá bán ra. | Loaïi xe(1): | INNOVA G | Ñöa tröôùc(4): | 30% | 10,260 USD | | Coøn laïi: | 70% | 23,940 USD | | Giaù xe(2): | 34,200 USD | Laõi suaát(5): | | 1.05% | | Tyû giaù Ñoâla:(3) | 18,500 VNÑ | Thôøi haïn vay(6): | | 48 | | | | | | | Thaùng | Tieàn vay | Voán goác | Tieàn laõi | Phaûi traû | | | 442,890,000 VNÑ | 0 | 0 | 0 | | 01 | 442,890,000 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 4,650,345 VNÑ | 13,877,220 VNÑ | | 02 | 433,663,125 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 4,553,463 VNÑ | 13,780,338 VNÑ | | 03 | 424,436,250 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 4,456,581 VNÑ | 13,683,456 VNÑ | | 04 | 415,209,375 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 4,359,698 VNÑ | 13,586,573 VNÑ | | 05 | 405,982,500 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 4,262,816 VNÑ | 13,489,691 VNÑ | | 06 | 396,755,625 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 4,165,934 VNÑ | 13,392,809 VNÑ | | 07 | 387,528,750 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 4,069,052 VNÑ | 13,295,927 VNÑ | | 08 | 378,301,875 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,972,170 VNÑ | 13,199,045 VNÑ | | 09 | 369,075,000 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,875,288 VNÑ | 13,102,163 VNÑ | | 10 | 359,848,125 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,778,405 VNÑ | 13,005,280 VNÑ | | 11 | 350,621,250 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,681,523 VNÑ | 12,908,398 VNÑ | | 12 | 341,394,375 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,584,641 VNÑ | 12,811,516 VNÑ | | 13 | 332,167,500 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,487,759 VNÑ | 12,714,634 VNÑ | | 14 | 322,940,625 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,390,877 VNÑ | 12,617,752 VNÑ | | 15 | 313,713,750 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,293,994 VNÑ | 12,520,869 VNÑ | | 16 | 304,486,875 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,197,112 VNÑ | 12,423,987 VNÑ | | 17 | 295,260,000 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,100,230 VNÑ | 12,327,105 VNÑ | | 18 | 286,033,125 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 3,003,348 VNÑ | 12,230,223 VNÑ | | 19 | 276,806,250 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,906,466 VNÑ | 12,133,341 VNÑ | | 20 | 267,579,375 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,809,583 VNÑ | 12,036,458 VNÑ | | 21 | 258,352,500 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,712,701 VNÑ | 11,939,576 VNÑ | | 22 | 249,125,625 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,615,819 VNÑ | 11,842,694 VNÑ | | 23 | 239,898,750 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,518,937 VNÑ | 11,745,812 VNÑ | | 24 | 230,671,875 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,422,055 VNÑ | 11,648,930 VNÑ | | 25 | 221,445,000 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,325,173 VNÑ | 11,552,048 VNÑ | | 26 | 212,218,125 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,228,290 VNÑ | 11,455,165 VNÑ | | 27 | 202,991,250 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,131,408 VNÑ | 11,358,283 VNÑ | | 28 | 193,764,375 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 2,034,526 VNÑ | 11,261,401 VNÑ | | 29 | 184,537,500 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,937,644 VNÑ | 11,164,519 VNÑ | | 30 | 175,310,625 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,840,762 VNÑ | 11,067,637 VNÑ | | 31 | 166,083,750 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,743,879 VNÑ | 10,970,754 VNÑ | | 32 | 156,856,875 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,646,997 VNÑ | 10,873,872 VNÑ | | 33 | 147,630,000 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,550,115 VNÑ | 10,776,990 VNÑ | | 34 | 138,403,125 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,453,233 VNÑ | 10,680,108 VNÑ | | 35 | 129,176,250 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,356,351 VNÑ | 10,583,226 VNÑ | | 36 | 119,949,375 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,259,468 VNÑ | 10,486,343 VNÑ | | 37 | 110,722,500 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,162,586 VNÑ | 10,389,461 VNÑ | | 38 | 101,495,625 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 1,065,704 VNÑ | 10,292,579 VNÑ | | 39 | 92,268,750 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 968,822 VNÑ | 10,195,697 VNÑ | | 40 | 83,041,875 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 871,940 VNÑ | 10,098,815 VNÑ | | 41 | 73,815,000 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 775,058 VNÑ | 10,001,933 VNÑ | | 42 | 64,588,125 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 678,175 VNÑ | 9,905,050 VNÑ | | 43 | 55,361,250 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 581,293 VNÑ | 9,808,168 VNÑ | | 44 | 46,134,375 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 484,411 VNÑ | 9,711,286 VNÑ | | 45 | 36,907,500 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 387,529 VNÑ | 9,614,404 VNÑ | | 46 | 27,680,625 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 290,647 VNÑ | 9,517,522 VNÑ | | 47 | 18,453,750 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 193,764 VNÑ | 9,420,639 VNÑ | | 48 | 9,226,875 VNÑ | 9,226,875 VNÑ | 96,882 VNÑ | 9,323,757 VNÑ | | Toång coäng: | 442,890,000 VNÑ | 113,933,453 VNÑ | 556,823,453 VNÑ |
_ Đối tượng được hỗ trợ : tất cả công dân việt nam có thu nhập , có hộ khẩu và KT3, CTY TNHH, DNTN, CTY Nước Ngoài, CTY mới thành lập... _ Thủ Tục : o Cá Nhân : Hộ Khẩu – CMND – Chứng minh thu nhập. o Công ty : Giấy phép đầu tư – Giấy phép kinh doanh -Báo cáo thuế. · Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ nhân viên chúng tôi để được hướng dẫn và tư vấn tốt nhất. Cám ơn đã ghé thăm web ototragop.com của chúng tôi, xin hẹn lần sau!
|